STT|Nội dung chi phí|Ký hiệu|Cách tính|Giá trị (d) I|CHI PHÍ TRỰC TIẾP|T|VL + NC + M|314.750.108 |1 Chi phí Vật liệu|VL|A1 + CL|277.297.506 | + Theo đơn giá trực tiếp|A|Bảng dự toán hạng mục|33.831.037 | + Chênh lệch vật liệu|CL|Theo bảng bù giá|243.466.469 |2 Chi phí Nhân công|NC|B1 + CLNC|14.107.154 | + Theo đơn giá trực tiếp|B|Bảng dự toán hạng mục|12.472.820 | + Chênh lệch nhân công|CLNC|Theo bảng bù giá|1.634.334 |3 Chi phí Máy thi công|M|C1 + CLMay|23.345.448 | + Theo đơn giá trực tiếp|CI|Bảng dự toán hạng mục|25.478.660 | + Chênh lệch Máy thi công|CLMay|Theo bảng bù giá|-2.133.211 II|CHI PHÍ GIÁN TIẾP|GT|(C + LT + TT)|29.271.760 |1 Chi phí chung|C|T x 6,2%|19.514.507 |2. Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công|LT|T x 1,1%|3.462.251 |3. Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế|TT|T x 2%|6.295.002 III|THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC|TL|(T+GT) x 6%|20.641.312 IV|THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG|GTGT|G x 10%|36.466.318 V|Chi phí xây dựng sau thuế|Gxd|G+GTGT|401.129.498