STT|Mã số|Tên vật tư|Đơn vị|Khối lượng|Giá gốc (d)|Giá H.T (d)|Hệ số ()|Chênh lệch (d)|Tổng chênh (d) VẬT LIỆU||||||||| 1|TT|Khung móng cột chiếu sáng M24x300x650|cải|3,0|600.000||1,0|600.000|0|0 2|TT|Đắp vữa chân cột M100|m3|0,0240|960.000||1,0|960.000|0|0 3|TT|Sửa chữa, kéo nối lại cáp điện bị đất|01 vị trí|3,0|500.000||1,0|500.000|0|0 4|A33.0146|Bảng điện|bảng|3,0|8.000||1,0|25.000|17.000|51.000 5|A33.0130|Bộ đèn đường Led 100W, dimming 5 cấp|bộ|88,0|122.730||1,0|2.250.000|2.127.270|187.199.760 6|A33.0130|Bộ đèn đường Led 120W, dimming 5 cấp|bộ|24,0|122.730||1,0|2.550.000|2.427.270|58.254.480 7|A33.0136|Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2|m|30,450|2.760||1,0|26.818|24.058|732.566 8|A24.0180|Cát vàng|m3|1,0391|450.000||1,0|580.000|130.000|135.084 9|A33.0133|Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 + râu + cờ|bộ|3,0|197.000||1,0|450.000|253.000|759.000 10|A33.0120|Cột đèn thép liền cần 7m dày 3mm|cột|3,0|4.537.634||1,0|3.042.000|-1.495.634|-4.486.902 11|A33.0147|Cửa cột|cửa|3,0|28.000||1,0|150.000|122.000|366.000 12|1169|Dây điện Cu/PVC-1x6,0 mm2|m|15,0|0||1,0|26.727|26.727|400.905 13|A24.0008|Đá 1x2|m3|1,7141|320.000||1,0|380.000|60.000|102.848 14|A33.0141|Đầu cốt đồng M10+M6|bộ|18,0|10.000||1,0|5.000|-5.000|-90.000 15|A24.0054|Đinh|kg|1,2960|23.000||1,0|24.000|1.000|1.296 16|A24.0406|Gỗ chống|m3|0,0289|3.409.091||1,0|3.300.000|-109.091|-3.158 17|A24.0404|Gỗ đà nẹp|m3|0,0181|3.409.091||1,0|3.300.000|-109.091|-1.979 18|A24.0418|Gỗ ván|m3|0,0686|3.409.091||1,0|3.300.000|-109.091|-7.484 19|A24.0524|Nước|lit|360,1440|12||1,0|20|8|2.881 20|A33.0115|Que hàn|kg|0,30|25.000||1,0|25.000|0|0 21|A24.0796A|Xi măng PCB40|kg|509,7120|1.398||1,0|1.491|93|47.403 22|Z999|Vật liệu khác|%||2.769|||| TỔNG VẬT LIỆU|||||||||243.466.469 NHÂN CÔNG||||||||| 1|N2.40|Công nhân 4,0/7|công|0,570|0||1,0|313.174|313.174|178.509 2|NKS.30|Kỹ sư bậc 3,0/8|công|0,690|0||1,0|281.430|281.430|194.187 3|N1.30|Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1|công|3,6063||221.303|1,0|243.707|22.404|80.796 4|N2.30|Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2|công|2,6616||239.592|1,0|263.826|24.234|64.501 5|N2.35|Nhân công 3,5/7 - Nhóm 2|công|42,1261||262.000|1,0|288.500|26.500|1.116.341 TỔNG NHÂN CÔNG|||||||||1.634.334 MÁY THI CÔNG||||||||| 1|M102.0101|Cần trục ô tô - sức nâng : 3,0 T|ca|0,30||1.612.736|1,0|1.468.113|-144.623|-43.387 2|M3304|Hợp bộ đo điện trở tiếp địa|ca|0,5310|0||1,0|0|0|0 3|M112.1301|Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW|ca|0,1709||276.782|1,0|302.648|25.866|4.420 4|M101.0803|Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg|ca|0,0257||396.542|1,0|390.499|-6.043|-155 5|M203.0016|Máy đo điện trở tiếp xúc|ca|0,0630|0||1,0|83.447|83.447|5.257 6|M112.4003|Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW|ca|0,60||411.700|1,0|447.512|35.812|21.487 7|M104.0102|Máy trộn bê tông - dung tích: 250,0 lít|ca|0,1824||320.806|1,0|347.187|26.381|4.812 8|M106.0203|Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T|ca|0,0585||2.040.201|1,0|1.699.229|-340.972|-19.935 9|M102.1802|Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m|ca|14,560||1.683.552|1,0|1.538.929|-144.623|-2.105.711 TỔNG MÁY THI CÔNG|||||||||-2.133.211