# BIỂU GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG & CA MÁY HẢI PHÒNG (PRICE_REF)
**Cơ sở Định mức Chi phí Thực tế & Công bố Giá Liên Sở Xây Dựng Hải Phòng**

---

## 1. Cơ Cấu Thư Mục
* `TB 478/`: Thông báo số 478/TB-SXD về Giá vật liệu xây dựng liên sở Xây dựng - Tài chính TP. Hải Phòng.
* `TB 558/`: Thông báo số 558/TB-SXD về Giá ca máy, thiết bị thi công và giá vật tư cập nhật.

---

## 2. Chuẩn Mực Đơn Giá Cát Xây Dựng Tại Hải Phòng (Bắt Buộc Tuân Thủ)
Tất cả các tính toán dự toán, phân tích biên lợi nhuận, so sánh thầu và đối soát hóa đơn thuế của Công ty Định Sơn bắt buộc phải áp dụng biểu giá cát chuẩn sau:

| Loại Cát Xây Dựng | Mã Định Danh Vật Tư | Đơn Giá Vùng II (VNĐ/m3) | Đơn Giá Vùng I (VNĐ/m3) | Ứng Dụng Nghiệp Vụ |
| :--- | :--- | :---: | :---: | :--- |
| **Cát vàng bê tông** (Hạt lớn) | `TBG-CAT-VANG-BT` | **710.000** | **734.850** | Đổ bê tông móng, dầm, cột, cống hộp thủy lợi |
| **Cát vàng xây trát** (Hạt trung/mịn) | `TBG-CAT-VANG-TRUNG`, `TBG-CAT-MIN-XAY-TO` | **510.000** | **527.850** | Xây tường, trát hoàn thiện, ốp lát |
| **Cát đen san nền** | `TBG-CAT-DEN-SAN` | **215.000** | **222.525** | San lấp mặt bằng, đắp nền đường, móng công trình |

> [!NOTE]
> Tuyệt đối không sử dụng các đơn giá giả định cũ (365.000 đ/m3 hoặc 245.000 đ/m3). Bắt buộc tuân thủ chuẩn 710k / 510k / 215k.
