# CẨM NANG PHÂN RÃ ĐỊNH MỨC BOQ & TỔNG HỢP VẬT TƯ CÔNG TRƯỜNG (AGENT KNOWLEDGE BASE)

> **Mục đích**: Tài liệu này lưu trữ các nguyên tắc nghiệp vụ, cây quyết định phân loại (Decision Tree) và các hàng rào kiểm soát chất lượng (Quality Gates) cho toàn bộ AI Agent (Quỳnh QS, Architect-DB, Dev-Backend, AEC-Auditor) khi thực hiện bóc tách khối lượng BoQ, phân rã đơn giá VL + NC + M và lập Bảng tổng hợp nhu cầu vật tư (MR).

---

## 1. NGUYÊN TẮC CỐT LÕI (5 NGUYÊN TẮC BẮT BUỘC)

### Nguyên tắc 1: Tách biệt Dịch vụ/Thuê ca máy vs Mua vật tư mới
* **Công tác Logistics & Dịch vụ**: Bốc xếp, vận chuyển cự ly, bơm nước thi công, dọn dẹp mặt bằng, nhổ cừ -> **100% Chi phí Nhân công (NC) và Ca máy (M)**. Chi phí Vật liệu **VL = 0 VNĐ**.
* **Công tác Thuê thiết bị**: Thuê cừ thép Larsen IV, thuê tôn chống lầy -> **100% Chi phí Ca máy/Dịch vụ (M)**. Tuyệt đối **KHÔNG** sinh ra định mức mua thép cừ mới hoặc que hàn trong Bảng vật tư MR.

### Nguyên tắc 2: Thứ tự Ưu tiên Phân loại (Decision Priority)
Khi phân tích tên công tác tiếng Việt, phải tuân thủ thứ tự ưu tiên:
1. Logistics / Services (Bốc xếp, Vận chuyển, Bơm nước, Phát quang) -> VL = 0.
2. Tháo dỡ / Thuê / Nhổ (Thuê cừ, Nhổ cừ Larsen, Thuê ván thép) -> VL = 0.
3. Cốt thép (Thép móng, tường, dầm, sàn) -> Thép CB400 + Dây buộc.
4. Ván khuôn (Thép vs Gỗ/Phủ phim) -> Khấu hao ván khuôn + Phụ kiện/Đinh vít.
5. Bê tông tại chỗ (M100 lót, M200, M250 kết cấu) -> Xi măng + Cát vàng BT + Đá + Nước.
6. Đắp cát san nền (K=0.90) -> Cát đen san nền móng (215k - 250k/m3).
7. Cọc tre / Cừ tràm -> Cọc tre tươi L=2.5m.
8. Hoàn thiện / Trát / Láng -> Cát vàng xây trát + Xi măng PCB40 (TUYỆT ĐỐI KHÔNG sinh gạch).
9. Xây gạch -> Gạch đặc + Cát xây + Xi măng PCB40.
10. Vật tư kỹ thuật đặc thù (Băng cản nước PVC, Vải địa kỹ thuật, Bạt xác rắn, Cấu kiện đúc sẵn, Ống BTCT D300).

### Nguyên tắc 3: Chuẩn hóa Hệ số Quy đổi Đơn vị Tính (scale_100)
* Khi ĐVT là 100m, 100m2, 100m3: Các định mức phụ phải nhân với hệ số scale_100 = 100.0.
* **Cọc tre tươi L=2.5m**:
  Số cọc = Khối lượng (100m) * 40 cọc/100m * 1.03 (Hao hụt) = 41.2 cọc/100m.

### Nguyên tắc 4: Sanity Check Tỷ trọng Ngân sách Vật tư (MR / T)
* Trong mọi công trình Xây dựng Dân dụng, Thủy lợi, Giao thông:
  40% <= (Tổng Chi Phí Vật Tư MR) / (Chi Phí Trực Tiếp T) <= 65%.
* Nếu MR / T > 75%, hệ thống tự động kích hoạt **Cảnh báo Bất thường (Anomaly Alert)** để phát hiện ngay hiện tượng nhân lặp vật tư hoặc nhầm lẫn cừ thuê thành cừ mua mới.

### Nguyên tắc 5: Liên kết Công thức Sống Động trong Xuất Excel
* **Sheet 1 (TH Kinh Phí NĐ 206)**: Liên kết công thức động từ Sheet 2: =F8+F12+F13 và =F14*(1+E15).
* **Sheet 2 (BoQ Khối Lượng)**: Cột đơn giá tổng hợp =H{row}+I{row}, Thành tiền =G{row}*J{row}, Tổng cộng =SUM(K8:K{last}).
* **Sheet 3 (Đơn Giá Chi Tiết VL+NC+M)**: Cột tổng đơn giá =F{row}+G{row}+H{row}.
* **Sheet 4 (Tổng Hợp Vật Tư MR)**: Cột thành tiền vật tư =E{row}*F{row}, Tổng ngân sách =SUM(G5:G{last}).

---

## 2. BẢNG TRA CỨU ĐƠN GIÁ & ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHUẨN 2026 (HẢI PHÒNG)

| Mã Vật Tư | Tên Loại Vật Tư | ĐVT | Đơn Giá Chuẩn (VNĐ) | Định Mức Tiêu Hao Chính |
| :--- | :--- | :---: | :---: | :--- |
| TBG-THEP-CB400 | Thép vằn CB400 Hòa Phát | tấn | 15.500.000 | 1.025 tấn/tấn cốt thép (2.5% hao hụt) |
| TBG-XM-PCB40 | Xi măng PCB40 Hoàng Thạch / Chinfon | kg | 1.650 | 203kg (M100), 284.2kg (M200), 355.25kg (M250) |
| TBG-CAT-DEN-SAN | Cát đen san nền móng K=0.90 | m3 | 215.000 | 1.25 m3/m3 đắp hoàn thiện |
| TBG-COC-TRE | Cọc tre tươi L=2.0-2.5m d>=60-80mm | cọc | 18.000 | 41.2 cọc/100m cọc đóng |
| TBG-DA-1X2 | Đá 1x2 mác cao đổ bê tông | m3 | 320.000 | 0.88 m3/m3 BT M250, 0.89 m3 BT M200 |
| TBG-CAT-VANG-BT | Cát vàng hạt lớn đổ bê tông | m3 | 420.000 | 0.48 m3/m3 BT M250, 0.53 m3 BT M100 |
| TBG-VK-THEP-DINH-HINH| Ván khuôn thép định hình luân chuyển | m2 | 35.000 | 1.03 m2/m2 ván khuôn thép (3% hao hụt) |
| TBG-QUE-HAN-LARSEN | Que hàn & Oxy-Gas căn chỉnh đầu cừ Larsen | kg | 24.000 | 0.1575 kg/m cừ đóng (5% hao hụt) |
| TBG-DAY-BUOC | Dây thép buộc 1mm & Que hàn cốt thép | kg | 24.000 | 15.75 kg/tấn cốt thép lắp dựng |
| TBG-DA-4X6 | Đá 4x6 / 2x4 lót móng | m3 | 285.000 | 0.902 m3/m3 bê tông lót móng M100 |
| TBG-BANG-CAN-NUOC-V250| Băng cản nước PVC V250 | m | 85.000 | 1.02 m/m lắp đặt (2% hao hụt) |
| TBG-VAI-DIA-KY-THUAT| Vải địa kỹ thuật ngăn nước đê quai | m2 | 21.500 | 1.05 m2/m2 rải thực tế (5% hao hụt) |
| TBG-BAT-XAC-RAN | Bạt xác rắn chống sạt lở bờ kênh | m2 | 12.000 | 1.05 m2/m2 trải bạt (5% hao hụt) |
| TBG-PHU-KIEN-VK | Gông thép hộp, ty ren cravat & Dầu chống dính | bộ | 10.000 | 0.525 bộ/m2 ván khuôn thép |
| TBG-TAM-DAN-DUC-SAN | Tấm đan bê tông đúc sẵn chịu lực | cấu kiện| 120.000 | 1.0 cấu kiện/cấu kiện lắp đặt |
| TBG-ONG-BTCT-D300 | Ống bê tông đúc sẵn D300 (L=2m) | đoạn ống| 185.000 | 1.0 đoạn ống/đoạn lắp đặt |
| TBG-GACH-DAC | Gạch tuynel đặc 6.5x10.5x22cm xây hố ga | viên | 1.450 | 556.2 viên/m3 xây gạch đặc (3% hao hụt) |
| TBG-CAT-VANG-TRUNG | Cát vàng vừa xây trát tường | m3 | 350.000 | 0.0246 m3/m2 trát tường dày 2cm |
| TBG-VK-PHU-PHIM | Ván ép phủ phim 18mm & Cây chống gỗ | m2 | 45.000 | 1.05 m2/m2 ván khuôn gỗ/lanh tô |
| TBG-DINH-VIT | Đinh, ốc vít & Ty ren bát chuồn | kg | 30.000 | 0.42 kg/m2 ván khuôn gỗ |
| TBG-NUOC-BT | Nước sạch trộn & bảo dưỡng bê tông | lít | 15 | 175 - 190 lít/m3 bê tông |
